рво́тный
rvótnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рво́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рво́тный nghĩa là mửa.
Nghĩa của рво́тный
Tính từ
- Thuộc về nôn, mửa; (вызывающий рвоту) gây nôn, gây mửa.
Biến cách của рво́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рво́тный | рво́тное | рво́тная | рво́тные |
| Sinh cách | рво́тного | рво́тного | рво́тной | рво́тных |
| Tặng cách | рво́тному | рво́тному | рво́тной | рво́тным |
| Đối cách | рво́тный | рво́тное | рво́тную | рво́тные |
| Công cụ cách | рво́тным | рво́тным | рво́тной | рво́тными |
| Giới cách | рво́тном | рво́тном | рво́тной | рво́тных |
| Dạng ngắn | рво́тен | рво́тно | рво́тна | рво́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
рвотный nghĩa là gì?
рвотный (tính từ) nghĩa là mửa.
рвотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рво́тный (phiên âm Latinh rvótnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.