TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ре

giống trungbất động vật
rɛ[rɛ] giọng máy của trình duyệt

ре nghĩa là lại.

Nghĩa của ре

Tiền tố

  1. Lại.

Câu hỏi thường gặp

ре nghĩa là gì?

ре (tiền tố) nghĩa là lại.

ре đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ре (phiên âm Latinh rɛ, IPA [rɛ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.