реаге́нт
giống đựcbất động vật
reagént[rʲɪɐˈɡʲent]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên реаге́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реаге́нт nghĩa là thuốc thử.
Nghĩa của реаге́нт
Danh từ
- Thuốc thử.
Biến cách của реаге́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реаге́нт | реаге́нты |
| Sinh cách кого? чего? | реаге́нта | реаге́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | реаге́нту | реаге́нтам |
| Đối cách кого? что? | реаге́нт | реаге́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | реаге́нтом | реаге́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | реаге́нте | реаге́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реагент nghĩa là gì?
реагент (danh từ) nghĩa là thuốc thử.
реагент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реаге́нт (phiên âm Latinh reagént, IPA [rʲɪɐˈɡʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.