реакти́в
Dấu sắc trên реакти́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реакти́в nghĩa là thuốc thử, chất phản ứng.
Nghĩa của реакти́в
Danh từ
- hóa học Thuốc thử, chất phản ứng.
Biến cách của реакти́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реакти́в | реакти́вы |
| Sinh cách кого? чего? | реакти́ва | реакти́вов |
| Tặng cách кому? чему? | реакти́ву | реакти́вам |
| Đối cách кого? что? | реакти́в | реакти́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | реакти́вом | реакти́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | реакти́ве | реакти́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реактив nghĩa là gì?
реактив (danh từ) nghĩa là thuốc thử, chất phản ứng.
реактив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реакти́в (phiên âm Latinh reaktív, IPA [rʲɪɐkˈtʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.