реакти́вный
Dấu sắc trên реакти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реакти́вный nghĩa là phản lực.
Nghĩa của реакти́вный
Tính từ
- vật lý Phản lực.
- реакти́вное движе́ниеchuyển động phản lực
- реактивный дви́гательđộng cơ phản lực
- реактивный самолёт[chiếc] máy bay phản lực, phi cơ phản lực, phản lực cơ
- реакти́вная турби́наtuabin phản lực, tuyếc-bin phản lực
Biến cách của реакти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реакти́вный | реакти́вное | реакти́вная | реакти́вные |
| Sinh cách | реакти́вного | реакти́вного | реакти́вной | реакти́вных |
| Tặng cách | реакти́вному | реакти́вному | реакти́вной | реакти́вным |
| Đối cách | реакти́вный / реакти́вного | реакти́вное | реакти́вную | реакти́вные / реакти́вных |
| Công cụ cách | реакти́вным | реакти́вным | реакти́вной | реакти́вными |
| Giới cách | реакти́вном | реакти́вном | реакти́вной | реакти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của реакти́вный
Câu hỏi thường gặp
реактивный nghĩa là gì?
реактивный (tính từ) nghĩa là phản lực.
реактивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реакти́вный (phiên âm Latinh reaktívnyj, IPA [rʲɪɐkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.