TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реакти́вный

reaktívnyj[rʲɪɐkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реакти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реакти́вный nghĩa là phản lực.

Nghĩa của реакти́вный

Tính từ

  1. vật lý Phản lực.
    • реакти́вное движе́ниеchuyển động phản lực
    • реактивный дви́гательđộng cơ phản lực
    • реактивный самолёт[chiếc] máy bay phản lực, phi cơ phản lực, phản lực cơ
    • реакти́вная турби́наtuabin phản lực, tuyếc-bin phản lực

Biến cách của реакти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреакти́вныйреакти́вноереакти́внаяреакти́вные
Sinh cáchреакти́вногореакти́вногореакти́внойреакти́вных
Tặng cáchреакти́вномуреакти́вномуреакти́внойреакти́вным
Đối cáchреакти́вный / реакти́вногореакти́вноереакти́внуюреакти́вные / реакти́вных
Công cụ cáchреакти́внымреакти́внымреакти́внойреакти́вными
Giới cáchреакти́вномреакти́вномреакти́внойреакти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của реакти́вный

Câu hỏi thường gặp

реактивный nghĩa là gì?

реактивный (tính từ) nghĩa là phản lực.

реактивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реакти́вный (phiên âm Latinh reaktívnyj, IPA [rʲɪɐkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.