реакцио́нный
Dấu sắc trên реакцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реакцио́нный nghĩa là phản động.
Nghĩa của реакцио́нный
Tính từ
- Phản động.
Biến cách của реакцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реакцио́нный | реакцио́нное | реакцио́нная | реакцио́нные |
| Sinh cách | реакцио́нного | реакцио́нного | реакцио́нной | реакцио́нных |
| Tặng cách | реакцио́нному | реакцио́нному | реакцио́нной | реакцио́нным |
| Đối cách | реакцио́нный / реакцио́нного | реакцио́нное | реакцио́нную | реакцио́нные / реакцио́нных |
| Công cụ cách | реакцио́нным | реакцио́нным | реакцио́нной | реакцио́нными |
| Giới cách | реакцио́нном | реакцио́нном | реакцио́нной | реакцио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
реакционный nghĩa là gì?
реакционный (tính từ) nghĩa là phản động.
реакционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реакцио́нный (phiên âm Latinh reakciónnyj, IPA [rʲɪəkt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.