TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реали́ст

giống đựcđộng vật
realíst[rʲɪɐˈlʲist] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реали́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реали́ст nghĩa là Người có đầu óc thực tế, người có tinh thần hiện thực.

Nghĩa của реали́ст

Danh từ

  1. Người có đầu óc thực tế, người có tinh thần hiện thực.
    • лит., иск.người theo chủ nghĩa hiện thực
  2. triết học Người theo thuyết duy thực (thuyết thực tại), người duy thực luận (thực tại luận).

Biến cách của реали́ст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?реали́стреали́сты
Sinh cách кого? чего?реали́стареали́стов
Tặng cách кому? чему?реали́стуреали́стам
Đối cách кого? что?реали́стареали́стов
Công cụ cách кем? чем?реали́стомреали́стами
Giới cách о ком? о чём?реали́стереали́стах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

реалист nghĩa là gì?

реалист (danh từ) nghĩa là Người có đầu óc thực tế, người có tinh thần hiện thực.

реалист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реали́ст (phiên âm Latinh realíst, IPA [rʲɪɐˈlʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.