TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реалисти́ческий

realistíčeskij[rʲɪəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реалисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реалисти́ческий nghĩa là thực tế, thiết thực.

Nghĩa của реалисти́ческий

Tính từ

  1. Thực tế, thiết thực, thực tại.
    • лит., иск.hiện thực chủ nghĩa, theo chủ nghĩa hiện thực

Biến cách của реалисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchреалисти́ческийреалисти́ческоереалисти́ческаяреалисти́ческие
Sinh cáchреалисти́ческогореалисти́ческогореалисти́ческойреалисти́ческих
Tặng cáchреалисти́ческомуреалисти́ческомуреалисти́ческойреалисти́ческим
Đối cáchреалисти́ческий / реалисти́ческогореалисти́ческоереалисти́ческуюреалисти́ческие / реалисти́ческих
Công cụ cáchреалисти́ческимреалисти́ческимреалисти́ческойреалисти́ческими
Giới cáchреалисти́ческомреалисти́ческомреалисти́ческойреалисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

реалистический nghĩa là gì?

реалистический (tính từ) nghĩa là thực tế, thiết thực.

реалистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реалисти́ческий (phiên âm Latinh realistíčeskij, IPA [rʲɪəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.