реалисти́ческий
Dấu sắc trên реалисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реалисти́ческий nghĩa là thực tế, thiết thực.
Nghĩa của реалисти́ческий
Tính từ
- Thực tế, thiết thực, thực tại.
- лит., иск.hiện thực chủ nghĩa, theo chủ nghĩa hiện thực
Biến cách của реалисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реалисти́ческий | реалисти́ческое | реалисти́ческая | реалисти́ческие |
| Sinh cách | реалисти́ческого | реалисти́ческого | реалисти́ческой | реалисти́ческих |
| Tặng cách | реалисти́ческому | реалисти́ческому | реалисти́ческой | реалисти́ческим |
| Đối cách | реалисти́ческий / реалисти́ческого | реалисти́ческое | реалисти́ческую | реалисти́ческие / реалисти́ческих |
| Công cụ cách | реалисти́ческим | реалисти́ческим | реалисти́ческой | реалисти́ческими |
| Giới cách | реалисти́ческом | реалисти́ческом | реалисти́ческой | реалисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
реалистический nghĩa là gì?
реалистический (tính từ) nghĩa là thực tế, thiết thực.
реалистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реалисти́ческий (phiên âm Latinh realistíčeskij, IPA [rʲɪəlʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.