реа́льность
Dấu sắc trên реа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реа́льность nghĩa là thực tại, thực tế, hiện thực.
Nghĩa của реа́льность
Danh từ
- действительность Thực tại, thực tế, hiện thực.
- свойство [tính chất] thực tế, hiện thực, thực tại.
- объекти́вная реальность вне́шнего ми́ра(triết học) tính chất (hiện thực, thực tại) khách quan của thế giới bên ngoài
Biến cách của реа́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реа́льность | реа́льности |
| Sinh cách кого? чего? | реа́льности | реа́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | реа́льности | реа́льностям |
| Đối cách кого? что? | реа́льность | реа́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | реа́льностью | реа́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | реа́льности | реа́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với реа́льность
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với реа́льность
- Изменение климата — реальность. Biến đổi khí hậu là có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4812733
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
реальность nghĩa là gì?
реальность (danh từ) nghĩa là thực tại, thực tế, hiện thực.
реальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реа́льность (phiên âm Latinh reálʹnostʹ, IPA [rʲɪˈalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.