TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

реа́льность

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
reálʹnostʹ[rʲɪˈalʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên реа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

реа́льность nghĩa là thực tại, thực tế, hiện thực.

Nghĩa của реа́льность

Danh từ

  1. действительность Thực tại, thực tế, hiện thực.
  2. свойство [tính chất] thực tế, hiện thực, thực tại.
    • объекти́вная реальность вне́шнего ми́ра(triết học) tính chất (hiện thực, thực tại) khách quan của thế giới bên ngoài

Biến cách của реа́льность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?реа́льностьреа́льности
Sinh cách кого? чего?реа́льностиреа́льностей
Tặng cách кому? чему?реа́льностиреа́льностям
Đối cách кого? что?реа́льностьреа́льности
Công cụ cách кем? чем?реа́льностьюреа́льностями
Giới cách о ком? о чём?реа́льностиреа́льностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với реа́льность

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với реа́льность

  • Изменение климата — реальность. Biến đổi khí hậu là có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4812733

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

реальность nghĩa là gì?

реальность (danh từ) nghĩa là thực tại, thực tế, hiện thực.

реальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là реа́льность (phiên âm Latinh reálʹnostʹ, IPA [rʲɪˈalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.