реанима́ция
Dấu sắc trên реанима́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реанима́ция nghĩa là hồi sinh.
Nghĩa của реанима́ция
Danh từ
- y học [sự, phương pháp] hồi sinh.
Biến cách của реанима́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реанима́ция | реанима́ции |
| Sinh cách кого? чего? | реанима́ции | реанима́ций |
| Tặng cách кому? чему? | реанима́ции | реанима́циям |
| Đối cách кого? что? | реанима́цию | реанима́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | реанима́цией | реанима́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | реанима́ции | реанима́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реанимация nghĩa là gì?
реанимация (danh từ) nghĩa là hồi sinh.
реанимация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реанима́ция (phiên âm Latinh reanimácija, IPA [rʲɪənʲɪˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.