реванши́зм
Dấu sắc trên реванши́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реванши́зм nghĩa là chủ nghĩa phục thù.
Nghĩa của реванши́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa phục thù.
Biến cách của реванши́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реванши́зм | реванши́змы |
| Sinh cách кого? чего? | реванши́зма | реванши́змов |
| Tặng cách кому? чему? | реванши́зму | реванши́змам |
| Đối cách кого? что? | реванши́зм | реванши́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | реванши́змом | реванши́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | реванши́зме | реванши́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реваншизм nghĩa là gì?
реваншизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa phục thù.
реваншизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реванши́зм (phiên âm Latinh revanšízm, IPA [rʲɪvɐnˈʂɨzm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.