реванши́стский
Dấu sắc trên реванши́стский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реванши́стский nghĩa là phục thù.
Nghĩa của реванши́стский
Tính từ
- (thuộc) phục thù.
Biến cách của реванши́стский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | реванши́стский | реванши́стское | реванши́стская | реванши́стские |
| Sinh cách | реванши́стского | реванши́стского | реванши́стской | реванши́стских |
| Tặng cách | реванши́стскому | реванши́стскому | реванши́стской | реванши́стским |
| Đối cách | реванши́стский | реванши́стское | реванши́стскую | реванши́стские |
| Công cụ cách | реванши́стским | реванши́стским | реванши́стской | реванши́стскими |
| Giới cách | реванши́стском | реванши́стском | реванши́стской | реванши́стских |
| Dạng ngắn | *реванши́стск | *реванши́стско | *реванши́стска | реванши́стски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
реваншистский nghĩa là gì?
реваншистский (tính từ) nghĩa là phục thù.
реваншистский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реванши́стский (phiên âm Latinh revanšístskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.