реве́нь
Dấu sắc trên реве́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
реве́нь nghĩa là cây đại hoàng, xuyên đại hoàng.
Nghĩa của реве́нь
Danh từ
- Cây đại hoàng, xuyên đại hoàng, tướng quân (Rheum).
Biến cách của реве́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | реве́нь | ревени́ |
| Sinh cách кого? чего? | ревеня́ | ревене́й |
| Tặng cách кому? чему? | ревеню́ | ревеня́м |
| Đối cách кого? что? | реве́нь | ревени́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ревенём | ревеня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ревене́ | ревеня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ревень nghĩa là gì?
ревень (danh từ) nghĩa là cây đại hoàng, xuyên đại hoàng.
ревень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là реве́нь (phiên âm Latinh revénʹ, IPA [rʲɪˈvʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.