ревера́нс
Dấu sắc trên ревера́нс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ревера́нс nghĩa là sự cúi chào, kính lễ.
Nghĩa của ревера́нс
Danh từ
- Sự cúi chào, kính lễ.
Biến cách của ревера́нс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ревера́нс | ревера́нсы |
| Sinh cách кого? чего? | ревера́нса | ревера́нсов |
| Tặng cách кому? чему? | ревера́нсу | ревера́нсам |
| Đối cách кого? что? | ревера́нс | ревера́нсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ревера́нсом | ревера́нсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ревера́нсе | ревера́нсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
реверанс nghĩa là gì?
реверанс (danh từ) nghĩa là sự cúi chào, kính lễ.
реверанс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ревера́нс (phiên âm Latinh reveráns, IPA [rʲɪvʲɪˈrans]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.