ревизио́нный
Dấu sắc trên ревизио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ревизио́нный nghĩa là kiểm tra.
Nghĩa của ревизио́нный
Tính từ
- Thuộc về thanh tra, kiểm tra.
- ревизио́нная коми́ссияủy ban thanh tra (kiểm tra)
Biến cách của ревизио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ревизио́нный | ревизио́нное | ревизио́нная | ревизио́нные |
| Sinh cách | ревизио́нного | ревизио́нного | ревизио́нной | ревизио́нных |
| Tặng cách | ревизио́нному | ревизио́нному | ревизио́нной | ревизио́нным |
| Đối cách | ревизио́нный / ревизио́нного | ревизио́нное | ревизио́нную | ревизио́нные / ревизио́нных |
| Công cụ cách | ревизио́нным | ревизио́нным | ревизио́нной | ревизио́нными |
| Giới cách | ревизио́нном | ревизио́нном | ревизио́нной | ревизио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ревизионный nghĩa là gì?
ревизионный (tính từ) nghĩa là kiểm tra.
ревизионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ревизио́нный (phiên âm Latinh reviziónnyj, IPA [rʲɪvʲɪzʲɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.