ревизова́ть
hai thể
revizovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ревизова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ревизова́ть nghĩa là thanh tra, kiểm tra, xét lại.
Nghĩa của ревизова́ть
Động từ
- обследовать Thanh tra, kiểm tra. + đối cách
- пересматривать теорию Xét lại. + đối cách
Chia động từ ревизова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ревизу́ю |
| ты | ревизу́ешь |
| он / она́ / оно́ | ревизу́ет |
| мы | ревизу́ем |
| вы | ревизу́ете |
| они́ | ревизу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | ревизова́л |
| Giống cái (она́) | ревизова́ла |
| Giống trung (оно́) | ревизова́ло |
| Số nhiều (они́) | ревизова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ревизу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ревизу́йте |
Câu hỏi thường gặp
ревизовать nghĩa là gì?
ревизовать (động từ) nghĩa là thanh tra, kiểm tra, xét lại.
ревизовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ревизова́ть (phiên âm Latinh revizovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.