ревни́вый
Dấu sắc trên ревни́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ревни́вый nghĩa là ghen, hay ghen.
Nghĩa của ревни́вый
Tính từ
- Ghen, hay ghen, ghen tuông.
- ревнивый беспо́чвенноghen bóng ghen gió
- он ревну́ет жену́ к своему́ дру́гуanh ta ghen vợ với bạn mình
Biến cách của ревни́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ревни́вый | ревни́вое | ревни́вая | ревни́вые |
| Sinh cách | ревни́вого | ревни́вого | ревни́вой | ревни́вых |
| Tặng cách | ревни́вому | ревни́вому | ревни́вой | ревни́вым |
| Đối cách | ревни́вый / ревни́вого | ревни́вое | ревни́вую | ревни́вые / ревни́вых |
| Công cụ cách | ревни́вым | ревни́вым | ревни́вой | ревни́выми |
| Giới cách | ревни́вом | ревни́вом | ревни́вой | ревни́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ревни́вый
| So sánh hơn | (по)ревни́вее |
Câu hỏi thường gặp
ревнивый nghĩa là gì?
ревнивый (tính từ) nghĩa là ghen, hay ghen.
ревнивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ревни́вый (phiên âm Latinh revnívyj, IPA [rʲɪvˈnʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.