TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ревни́вый

revnívyj[rʲɪvˈnʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ревни́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ревни́вый nghĩa là ghen, hay ghen.

Nghĩa của ревни́вый

Tính từ

  1. Ghen, hay ghen, ghen tuông.
    • ревнивый беспо́чвенноghen bóng ghen gió
    • он ревну́ет жену́ к своему́ дру́гуanh ta ghen vợ với bạn mình

Biến cách của ревни́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchревни́выйревни́воеревни́ваяревни́вые
Sinh cáchревни́вогоревни́вогоревни́войревни́вых
Tặng cáchревни́вомуревни́вомуревни́войревни́вым
Đối cáchревни́вый / ревни́вогоревни́воеревни́вуюревни́вые / ревни́вых
Công cụ cáchревни́вымревни́вымревни́войревни́выми
Giới cáchревни́вомревни́вомревни́войревни́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ревни́вый

So sánh hơn(по)ревни́вее

Câu hỏi thường gặp

ревнивый nghĩa là gì?

ревнивый (tính từ) nghĩa là ghen, hay ghen.

ревнивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ревни́вый (phiên âm Latinh revnívyj, IPA [rʲɪvˈnʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.