ревизо́р
Dấu sắc trên ревизо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ревизо́р nghĩa là thanh tra viên, kiểm tra viên.
Nghĩa của ревизо́р
Danh từ
- Thanh tra viên, kiểm tra viên, viên thanh tra.
Biến cách của ревизо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ревизо́р | ревизо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ревизо́ра | ревизо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | ревизо́ру | ревизо́рам |
| Đối cách кого? что? | ревизо́ра | ревизо́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | ревизо́ром | ревизо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ревизо́ре | ревизо́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ревизор nghĩa là gì?
ревизор (danh từ) nghĩa là thanh tra viên, kiểm tra viên.
ревизор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ревизо́р (phiên âm Latinh revizór, IPA [rʲɪvʲɪˈzor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.