ревмати́ческий
Dấu sắc trên ревмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ревмати́ческий nghĩa là tê thấp, thấp khớp.
Nghĩa của ревмати́ческий
Tính từ
- Thuộc về phong thấp, tê thấp, thấp khớp.
Biến cách của ревмати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ревмати́ческий | ревмати́ческое | ревмати́ческая | ревмати́ческие |
| Sinh cách | ревмати́ческого | ревмати́ческого | ревмати́ческой | ревмати́ческих |
| Tặng cách | ревмати́ческому | ревмати́ческому | ревмати́ческой | ревмати́ческим |
| Đối cách | ревмати́ческий | ревмати́ческое | ревмати́ческую | ревмати́ческие |
| Công cụ cách | ревмати́ческим | ревмати́ческим | ревмати́ческой | ревмати́ческими |
| Giới cách | ревмати́ческом | ревмати́ческом | ревмати́ческой | ревмати́ческих |
| Dạng ngắn | *ревмати́ческ | *ревмати́ческо | *ревмати́ческа | ревмати́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ревматический nghĩa là gì?
ревматический (tính từ) nghĩa là tê thấp, thấp khớp.
ревматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ревмати́ческий (phiên âm Latinh revmatíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.