TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ревмати́ческий

revmatíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ревмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ревмати́ческий nghĩa là tê thấp, thấp khớp.

Nghĩa của ревмати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về phong thấp, tê thấp, thấp khớp.

Biến cách của ревмати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchревмати́ческийревмати́ческоеревмати́ческаяревмати́ческие
Sinh cáchревмати́ческогоревмати́ческогоревмати́ческойревмати́ческих
Tặng cáchревмати́ческомуревмати́ческомуревмати́ческойревмати́ческим
Đối cáchревмати́ческийревмати́ческоеревмати́ческуюревмати́ческие
Công cụ cáchревмати́ческимревмати́ческимревмати́ческойревмати́ческими
Giới cáchревмати́ческомревмати́ческомревмати́ческойревмати́ческих
Dạng ngắn*ревмати́ческ*ревмати́ческо*ревмати́ческаревмати́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ревматический nghĩa là gì?

ревматический (tính từ) nghĩa là tê thấp, thấp khớp.

ревматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ревмати́ческий (phiên âm Latinh revmatíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.