ре́вность
Dấu sắc trên ре́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́вность nghĩa là ghen, ghen tuông, ghen tỵ.
Nghĩa của ре́вность
Danh từ
- [Tính, sự, máu] ghen, ghen tuông.
- зависть [tính, sự] ghen tỵ; ghen ghét.
- cũ усердие [tính, sự] sốt sắng, nhiệt thành, nhiệt tâm.
Biến cách của ре́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́вность | ре́вности |
| Sinh cách кого? чего? | ре́вности | ре́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | ре́вности | ре́вностям |
| Đối cách кого? что? | ре́вность | ре́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́вностью | ре́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́вности | ре́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ре́вность
- Я не могу терпеть её ревность. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929154
- Я не выношу её ревность. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929156
- Не могу выносить ее ревности. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ревность nghĩa là gì?
ревность (danh từ) nghĩa là ghen, ghen tuông, ghen tỵ.
ревность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́вность (phiên âm Latinh révnostʹ, IPA [ˈrʲevnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.