революцио́нный
Dấu sắc trên революцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
революцио́нный nghĩa là cách mạng, cách mệnh.
Nghĩa của революцио́нный
Tính từ
- [Thuộc về, có tính chất] cách mạng, cách mệnh.
- революционный классgiai cấp cách mạng
- революционный подъёмcao trào cách mạng
Biến cách của революцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | революцио́нный | революцио́нное | революцио́нная | революцио́нные |
| Sinh cách | революцио́нного | революцио́нного | революцио́нной | революцио́нных |
| Tặng cách | революцио́нному | революцио́нному | революцио́нной | революцио́нным |
| Đối cách | революцио́нный / революцио́нного | революцио́нное | революцио́нную | революцио́нные / революцио́нных |
| Công cụ cách | революцио́нным | революцио́нным | революцио́нной | революцио́нными |
| Giới cách | революцио́нном | революцио́нном | революцио́нной | революцио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
революционный nghĩa là gì?
революционный (tính từ) nghĩa là cách mạng, cách mệnh.
революционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là революцио́нный (phiên âm Latinh revoljuciónnyj, IPA [rʲɪvəlʲʊt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.