революцио́нность
Dấu sắc trên революцио́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
революцио́нность nghĩa là cách mạng, cách mệnh.
Nghĩa của революцио́нность
Danh từ
- [Tinh thần, tính chất, tính] cách mạng, cách mệnh.
Biến cách của революцио́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | революцио́нность | революцио́нности |
| Sinh cách кого? чего? | революцио́нности | революцио́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | революцио́нности | революцио́нностям |
| Đối cách кого? что? | революцио́нность | революцио́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | революцио́нностью | революцио́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | революцио́нности | революцио́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
революционность nghĩa là gì?
революционность (danh từ) nghĩa là cách mạng, cách mệnh.
революционность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là революцио́нность (phiên âm Latinh revoljuciónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.