TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

регенерати́вный

regeneratívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên регенерати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

регенерати́вный nghĩa là tái sinh, hoàn nhiệt.

Nghĩa của регенерати́вный

Tính từ

  1. Tái sinh, hoàn nhiệt.

Biến cách của регенерати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрегенерати́вныйрегенерати́вноерегенерати́внаярегенерати́вные
Sinh cáchрегенерати́вногорегенерати́вногорегенерати́внойрегенерати́вных
Tặng cáchрегенерати́вномурегенерати́вномурегенерати́внойрегенерати́вным
Đối cáchрегенерати́вныйрегенерати́вноерегенерати́внуюрегенерати́вные
Công cụ cáchрегенерати́внымрегенерати́внымрегенерати́внойрегенерати́вными
Giới cáchрегенерати́вномрегенерати́вномрегенерати́внойрегенерати́вных
Dạng ngắnрегенерати́венрегенерати́внорегенерати́внарегенерати́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

регенеративный nghĩa là gì?

регенеративный (tính từ) nghĩa là tái sinh, hoàn nhiệt.

регенеративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là регенерати́вный (phiên âm Latinh regeneratívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.