регенера́ция
Dấu sắc trên регенера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
регенера́ция nghĩa là tái sinh, hoàn nhiệt.
Nghĩa của регенера́ция
Danh từ
- kỹ thuật [sự] tái sinh, hoàn nhiệt.
- sinh học [sự] tái sinh.
Biến cách của регенера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | регенера́ция | регенера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | регенера́ции | регенера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | регенера́ции | регенера́циям |
| Đối cách кого? что? | регенера́цию | регенера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | регенера́цией | регенера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | регенера́ции | регенера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
регенерация nghĩa là gì?
регенерация (danh từ) nghĩa là tái sinh, hoàn nhiệt.
регенерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là регенера́ция (phiên âm Latinh regenerácija, IPA [rʲɪɡʲɪnʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.