регенера́тор
Dấu sắc trên регенера́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
регенера́тор nghĩa là máy tái sinh, máy hoàn nhiệt.
Nghĩa của регенера́тор
Danh từ
- Máy tái sinh, máy hoàn nhiệt, buồng tích nhiệt.
Biến cách của регенера́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | регенера́тор | регенера́торы |
| Sinh cách кого? чего? | регенера́тора | регенера́торов |
| Tặng cách кому? чему? | регенера́тору | регенера́торам |
| Đối cách кого? что? | регенера́тор | регенера́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | регенера́тором | регенера́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | регенера́торе | регенера́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
регенератор nghĩa là gì?
регенератор (danh từ) nghĩa là máy tái sinh, máy hoàn nhiệt.
регенератор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là регенера́тор (phiên âm Latinh regenerátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.