регио́н
región[rʲɪɡʲɪˈon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên регио́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
регио́н nghĩa là vùng, miền.
Nghĩa của регио́н
Danh từ
- Vùng, miền.
Biến cách của регио́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | регио́н | регио́ны |
| Sinh cách кого? чего? | регио́на | регио́нов |
| Tặng cách кому? чему? | регио́ну | регио́нам |
| Đối cách кого? что? | регио́н | регио́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | регио́ном | регио́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | регио́не | регио́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
регион nghĩa là gì?
регион (danh từ) nghĩa là vùng, miền.
регион đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là регио́н (phiên âm Latinh región, IPA [rʲɪɡʲɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.