ре́гентство
Dấu sắc trên ре́гентство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́гентство nghĩa là chế độ nhiếp chính, chế độ phụ chính.
Nghĩa của ре́гентство
Danh từ
- Chế độ nhiếp chính, chế độ phụ chính.
Biến cách của ре́гентство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ре́гентство | ре́гентства |
| Sinh cách кого? чего? | ре́гентства | ре́гентств |
| Tặng cách кому? чему? | ре́гентству | ре́гентствам |
| Đối cách кого? что? | ре́гентство | ре́гентства |
| Công cụ cách кем? чем? | ре́гентством | ре́гентствами |
| Giới cách о ком? о чём? | ре́гентстве | ре́гентствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
регентство nghĩa là gì?
регентство (danh từ) nghĩa là chế độ nhiếp chính, chế độ phụ chính.
регентство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́гентство (phiên âm Latinh régentstvo, IPA [ˈrʲeɡʲɪnt͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.