региона́льный
Dấu sắc trên региона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
региона́льный nghĩa là Thuộc về khu vực.
Nghĩa của региона́льный
Tính từ
- Thuộc về khu vực.
- региона́льное соглаше́ниеhiệp nghị khu vực
- региональный пактhiệp ước khu vực
Biến cách của региона́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | региона́льный | региона́льное | региона́льная | региона́льные |
| Sinh cách | региона́льного | региона́льного | региона́льной | региона́льных |
| Tặng cách | региона́льному | региона́льному | региона́льной | региона́льным |
| Đối cách | региона́льный / региона́льного | региона́льное | региона́льную | региона́льные / региона́льных |
| Công cụ cách | региона́льным | региона́льным | региона́льной | региона́льными |
| Giới cách | региона́льном | региона́льном | региона́льной | региона́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với региона́льный
- Слишком много региональных различий. Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674683
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
региональный nghĩa là gì?
региональный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khu vực.
региональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là региона́льный (phiên âm Latinh regionálʹnyj, IPA [rʲɪɡʲɪɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.