TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

региона́льный

regionálʹnyj[rʲɪɡʲɪɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên региона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

региона́льный nghĩa là Thuộc về khu vực.

Nghĩa của региона́льный

Tính từ

  1. Thuộc về khu vực.
    • региона́льное соглаше́ниеhiệp nghị khu vực
    • региональный пактhiệp ước khu vực

Biến cách của региона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрегиона́льныйрегиона́льноерегиона́льнаярегиона́льные
Sinh cáchрегиона́льногорегиона́льногорегиона́льнойрегиона́льных
Tặng cáchрегиона́льномурегиона́льномурегиона́льнойрегиона́льным
Đối cáchрегиона́льный / региона́льногорегиона́льноерегиона́льнуюрегиона́льные / региона́льных
Công cụ cáchрегиона́льнымрегиона́льнымрегиона́льнойрегиона́льными
Giới cáchрегиона́льномрегиона́льномрегиона́льнойрегиона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với региона́льный

  • Слишком много региональных различий. Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

региональный nghĩa là gì?

региональный (tính từ) nghĩa là Thuộc về khu vực.

региональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là региона́льный (phiên âm Latinh regionálʹnyj, IPA [rʲɪɡʲɪɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.