регистрату́ра
Dấu sắc trên регистрату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
регистрату́ра nghĩa là phòng đăng ký, phòng đăng lục.
Nghĩa của регистрату́ра
Danh từ
- Phòng đăng ký, phòng đăng lục.
Biến cách của регистрату́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | регистрату́ра | регистрату́ры |
| Sinh cách кого? чего? | регистрату́ры | регистрату́р |
| Tặng cách кому? чему? | регистрату́ре | регистрату́рам |
| Đối cách кого? что? | регистрату́ру | регистрату́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | регистрату́рой | регистрату́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | регистрату́ре | регистрату́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
регистратура nghĩa là gì?
регистратура (danh từ) nghĩa là phòng đăng ký, phòng đăng lục.
регистратура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là регистрату́ра (phiên âm Latinh registratúra, IPA [rʲɪɡʲɪstrɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.