TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

регресси́вный

regressívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên регресси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

регресси́вный nghĩa là thoái hóa, thoái bộ.

Nghĩa của регресси́вный

Tính từ

  1. Thoái hóa, thoái bộ, thụt lùi.

Biến cách của регресси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрегресси́вныйрегресси́вноерегресси́внаярегресси́вные
Sinh cáchрегресси́вногорегресси́вногорегресси́внойрегресси́вных
Tặng cáchрегресси́вномурегресси́вномурегресси́внойрегресси́вным
Đối cáchрегресси́вныйрегресси́вноерегресси́внуюрегресси́вные
Công cụ cáchрегресси́внымрегресси́внымрегресси́внойрегресси́вными
Giới cáchрегресси́вномрегресси́вномрегресси́внойрегресси́вных
Dạng ngắnрегресси́венрегресси́внорегресси́внарегресси́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

регрессивный nghĩa là gì?

регрессивный (tính từ) nghĩa là thoái hóa, thoái bộ.

регрессивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là регресси́вный (phiên âm Latinh regressívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.