регресси́вный
Dấu sắc trên регресси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
регресси́вный nghĩa là thoái hóa, thoái bộ.
Nghĩa của регресси́вный
Tính từ
- Thoái hóa, thoái bộ, thụt lùi.
Biến cách của регресси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | регресси́вный | регресси́вное | регресси́вная | регресси́вные |
| Sinh cách | регресси́вного | регресси́вного | регресси́вной | регресси́вных |
| Tặng cách | регресси́вному | регресси́вному | регресси́вной | регресси́вным |
| Đối cách | регресси́вный | регресси́вное | регресси́вную | регресси́вные |
| Công cụ cách | регресси́вным | регресси́вным | регресси́вной | регресси́вными |
| Giới cách | регресси́вном | регресси́вном | регресси́вной | регресси́вных |
| Dạng ngắn | регресси́вен | регресси́вно | регресси́вна | регресси́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
регрессивный nghĩa là gì?
регрессивный (tính từ) nghĩa là thoái hóa, thoái bộ.
регрессивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là регресси́вный (phiên âm Latinh regressívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.