TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

регулиро́вщик

giống đựcđộng vật
reguliróvščik[rʲɪɡʊlʲɪˈrofɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên регулиро́вщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

регулиро́вщик nghĩa là người điều chỉnh.

Nghĩa của регулиро́вщик

Danh từ

  1. Người điều chỉnh.
    • регулиро́вщик у́личного движе́нияngười điều khiển (điều chỉnh) giao thông, người điều vận xe

Biến cách của регулиро́вщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?регулиро́вщикрегулиро́вщики
Sinh cách кого? чего?регулиро́вщикарегулиро́вщиков
Tặng cách кому? чему?регулиро́вщикурегулиро́вщикам
Đối cách кого? что?регулиро́вщикарегулиро́вщиков
Công cụ cách кем? чем?регулиро́вщикомрегулиро́вщиками
Giới cách о ком? о чём?регулиро́вщикерегулиро́вщиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

регулировщик nghĩa là gì?

регулировщик (danh từ) nghĩa là người điều chỉnh.

регулировщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là регулиро́вщик (phiên âm Latinh reguliróvščik, IPA [rʲɪɡʊlʲɪˈrofɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.