TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

регресси́ровать

thể chưa hoàn thành
regressírovatʹ[rʲɪɡrʲɪˈsʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên регресси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

регресси́ровать nghĩa là thoái hóa, thoái bộ.

Nghĩa của регресси́ровать

Động từ

  1. Thoái hóa, thoái bộ, thụt lùi.

Chia động từ регресси́ровать

NgôiHiện tại
ярегресси́рую
тырегресси́руешь
он / она́ / оно́регресси́рует
мырегресси́руем
вырегресси́руете
они́регресси́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + регрессировать.

Quá khứ

Giống đực (он)регресси́ровал
Giống cái (она́)регресси́ровала
Giống trung (оно́)регресси́ровало
Số nhiều (они́)регресси́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)регресси́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)регресси́руйте

Câu hỏi thường gặp

регрессировать nghĩa là gì?

регрессировать (động từ) nghĩa là thoái hóa, thoái bộ.

регрессировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là регресси́ровать (phiên âm Latinh regressírovatʹ, IPA [rʲɪɡrʲɪˈsʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.