регресси́ровать
Dấu sắc trên регресси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
регресси́ровать nghĩa là thoái hóa, thoái bộ.
Nghĩa của регресси́ровать
Động từ
- Thoái hóa, thoái bộ, thụt lùi.
Chia động từ регресси́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | регресси́рую |
| ты | регресси́руешь |
| он / она́ / оно́ | регресси́рует |
| мы | регресси́руем |
| вы | регресси́руете |
| они́ | регресси́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + регрессировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | регресси́ровал |
| Giống cái (она́) | регресси́ровала |
| Giống trung (оно́) | регресси́ровало |
| Số nhiều (они́) | регресси́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | регресси́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | регресси́руйте |
Câu hỏi thường gặp
регрессировать nghĩa là gì?
регрессировать (động từ) nghĩa là thoái hóa, thoái bộ.
регрессировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là регресси́ровать (phiên âm Latinh regressírovatʹ, IPA [rʲɪɡrʲɪˈsʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.