TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

регуля́рный

reguljárnyj[rʲɪɡʊˈlʲarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên регуля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

регуля́рный nghĩa là thường xuyên, đều đặn.

Nghĩa của регуля́рный

Tính từ

  1. Thường xuyên, đều đặn.
    • регуля́рная а́рмияquân đội chính quy, quân đội thường trực, quân đội chủ lực

Biến cách của регуля́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрегуля́рныйрегуля́рноерегуля́рнаярегуля́рные
Sinh cáchрегуля́рногорегуля́рногорегуля́рнойрегуля́рных
Tặng cáchрегуля́рномурегуля́рномурегуля́рнойрегуля́рным
Đối cáchрегуля́рный / регуля́рногорегуля́рноерегуля́рнуюрегуля́рные / регуля́рных
Công cụ cáchрегуля́рнымрегуля́рнымрегуля́рнойрегуля́рными
Giới cáchрегуля́рномрегуля́рномрегуля́рнойрегуля́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của регуля́рный

So sánh hơn(по)регуля́рнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với регуля́рный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với регуля́рный

  • Мы довольно регулярно следим за новостями. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8820204
  • Том начал регулярно нас навещать. Tom bắt đầu ghé thăm chúng tôi thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921018
  • Том стал регулярно нас навещать. Tom bắt đầu ghé thăm chúng tôi thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921019

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

регулярный nghĩa là gì?

регулярный (tính từ) nghĩa là thường xuyên, đều đặn.

регулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là регуля́рный (phiên âm Latinh reguljárnyj, IPA [rʲɪɡʊˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.