регуля́рный
Dấu sắc trên регуля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
регуля́рный nghĩa là thường xuyên, đều đặn.
Nghĩa của регуля́рный
Tính từ
- Thường xuyên, đều đặn.
- регуля́рная а́рмияquân đội chính quy, quân đội thường trực, quân đội chủ lực
Biến cách của регуля́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | регуля́рный | регуля́рное | регуля́рная | регуля́рные |
| Sinh cách | регуля́рного | регуля́рного | регуля́рной | регуля́рных |
| Tặng cách | регуля́рному | регуля́рному | регуля́рной | регуля́рным |
| Đối cách | регуля́рный / регуля́рного | регуля́рное | регуля́рную | регуля́рные / регуля́рных |
| Công cụ cách | регуля́рным | регуля́рным | регуля́рной | регуля́рными |
| Giới cách | регуля́рном | регуля́рном | регуля́рной | регуля́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của регуля́рный
| So sánh hơn | (по)регуля́рнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với регуля́рный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với регуля́рный
- Мы довольно регулярно следим за новостями. Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8820204
- Том начал регулярно нас навещать. Tom bắt đầu ghé thăm chúng tôi thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921018
- Том стал регулярно нас навещать. Tom bắt đầu ghé thăm chúng tôi thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921019
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
регулярный nghĩa là gì?
регулярный (tính từ) nghĩa là thường xuyên, đều đặn.
регулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là регуля́рный (phiên âm Latinh reguljárnyj, IPA [rʲɪɡʊˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.