регуля́рность
Dấu sắc trên регуля́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
регуля́рность nghĩa là tính thường xuyên, đều đặn.
Nghĩa của регуля́рность
Danh từ
- Tính thường xuyên, đều đặn.
Biến cách của регуля́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | регуля́рность | регуля́рности |
| Sinh cách кого? чего? | регуля́рности | регуля́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | регуля́рности | регуля́рностям |
| Đối cách кого? что? | регуля́рность | регуля́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | регуля́рностью | регуля́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | регуля́рности | регуля́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
регулярность nghĩa là gì?
регулярность (danh từ) nghĩa là tính thường xuyên, đều đặn.
регулярность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là регуля́рность (phiên âm Latinh reguljárnostʹ, IPA [rʲɪɡʊˈlʲarnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.