редколле́гия
Dấu sắc trên редколле́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
редколле́гия nghĩa là ban biên tập, bộ biên tập.
Nghĩa của редколле́гия
Danh từ
- редакцио́нная колле́гия Ban biên tập, bộ biên tập, tòa soạn, ban biên ủy.
Biến cách của редколле́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | редколле́гия | редколле́гии |
| Sinh cách кого? чего? | редколле́гии | редколле́гий |
| Tặng cách кому? чему? | редколле́гии | редколле́гиям |
| Đối cách кого? что? | редколле́гию | редколле́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | редколле́гией | редколле́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | редколле́гии | редколле́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
редколлегия nghĩa là gì?
редколлегия (danh từ) nghĩa là ban biên tập, bộ biên tập.
редколлегия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là редколле́гия (phiên âm Latinh redkollégija, IPA [rʲɪtkɐˈlʲeɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.