TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

редколле́гия

giống cáibất động vật
redkollégija[rʲɪtkɐˈlʲeɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên редколле́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

редколле́гия nghĩa là ban biên tập, bộ biên tập.

Nghĩa của редколле́гия

Danh từ

  1. редакцио́нная колле́гия Ban biên tập, bộ biên tập, tòa soạn, ban biên ủy.

Biến cách của редколле́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?редколле́гияредколле́гии
Sinh cách кого? чего?редколле́гииредколле́гий
Tặng cách кому? чему?редколле́гииредколле́гиям
Đối cách кого? что?редколле́гиюредколле́гии
Công cụ cách кем? чем?редколле́гиейредколле́гиями
Giới cách о ком? о чём?редколле́гииредколле́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

редколлегия nghĩa là gì?

редколлегия (danh từ) nghĩa là ban biên tập, bộ biên tập.

редколлегия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là редколле́гия (phiên âm Latinh redkollégija, IPA [rʲɪtkɐˈlʲeɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.