ре́дкостный
Dấu sắc trên ре́дкостный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́дкостный nghĩa là hiếm, hiếm có, đặc biệt.
Nghĩa của ре́дкостный
Tính từ
- Hiếm, hiếm có, ít có, hãn hữu.
- исключительный Đặc biệt.
Biến cách của ре́дкостный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ре́дкостный | ре́дкостное | ре́дкостная | ре́дкостные |
| Sinh cách | ре́дкостного | ре́дкостного | ре́дкостной | ре́дкостных |
| Tặng cách | ре́дкостному | ре́дкостному | ре́дкостной | ре́дкостным |
| Đối cách | ре́дкостный / ре́дкостного | ре́дкостное | ре́дкостную | ре́дкостные / ре́дкостных |
| Công cụ cách | ре́дкостным | ре́дкостным | ре́дкостной | ре́дкостными |
| Giới cách | ре́дкостном | ре́дкостном | ре́дкостной | ре́дкостных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
редкостный nghĩa là gì?
редкостный (tính từ) nghĩa là hiếm, hiếm có, đặc biệt.
редкостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́дкостный (phiên âm Latinh rédkostnyj, IPA [ˈrʲetkəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.