TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ре́дкостный

rédkostnyj[ˈrʲetkəsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ре́дкостный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ре́дкостный nghĩa là hiếm, hiếm có, đặc biệt.

Nghĩa của ре́дкостный

Tính từ

  1. Hiếm, hiếm có, ít có, hãn hữu.
  2. исключительный Đặc biệt.

Biến cách của ре́дкостный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchре́дкостныйре́дкостноере́дкостнаяре́дкостные
Sinh cáchре́дкостногоре́дкостногоре́дкостнойре́дкостных
Tặng cáchре́дкостномуре́дкостномуре́дкостнойре́дкостным
Đối cáchре́дкостный / ре́дкостногоре́дкостноере́дкостнуюре́дкостные / ре́дкостных
Công cụ cáchре́дкостнымре́дкостнымре́дкостнойре́дкостными
Giới cáchре́дкостномре́дкостномре́дкостнойре́дкостных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

редкостный nghĩa là gì?

редкостный (tính từ) nghĩa là hiếm, hiếm có, đặc biệt.

редкостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ре́дкостный (phiên âm Latinh rédkostnyj, IPA [ˈrʲetkəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.