редукцио́нный
Dấu sắc trên редукцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
редукцио́нный nghĩa là giảm bớt.
Nghĩa của редукцио́нный
Tính từ
- Thuộc về giảm, giảm bớt; khử; giảm, thoái hóa ((giống trung) реду́кция 1, 2, 3).
Biến cách của редукцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | редукцио́нный | редукцио́нное | редукцио́нная | редукцио́нные |
| Sinh cách | редукцио́нного | редукцио́нного | редукцио́нной | редукцио́нных |
| Tặng cách | редукцио́нному | редукцио́нному | редукцио́нной | редукцио́нным |
| Đối cách | редукцио́нный | редукцио́нное | редукцио́нную | редукцио́нные |
| Công cụ cách | редукцио́нным | редукцио́нным | редукцио́нной | редукцио́нными |
| Giới cách | редукцио́нном | редукцио́нном | редукцио́нной | редукцио́нных |
| Dạng ngắn | редукцио́нен | редукцио́нно | редукцио́нна | редукцио́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
редукционный nghĩa là gì?
редукционный (tính từ) nghĩa là giảm bớt.
редукционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là редукцио́нный (phiên âm Latinh redukciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.