TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

редукцио́нный

redukciónnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên редукцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

редукцио́нный nghĩa là giảm bớt.

Nghĩa của редукцио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về giảm, giảm bớt; khử; giảm, thoái hóa ((giống trung) реду́кция 1, 2, 3).

Biến cách của редукцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchредукцио́нныйредукцио́нноередукцио́ннаяредукцио́нные
Sinh cáchредукцио́нногоредукцио́нногоредукцио́ннойредукцио́нных
Tặng cáchредукцио́нномуредукцио́нномуредукцио́ннойредукцио́нным
Đối cáchредукцио́нныйредукцио́нноередукцио́ннуюредукцио́нные
Công cụ cáchредукцио́ннымредукцио́ннымредукцио́ннойредукцио́нными
Giới cáchредукцио́нномредукцио́нномредукцио́ннойредукцио́нных
Dạng ngắnредукцио́ненредукцио́нноредукцио́ннаредукцио́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

редукционный nghĩa là gì?

редукционный (tính từ) nghĩa là giảm bớt.

редукционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là редукцио́нный (phiên âm Latinh redukciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.