TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

режиссу́ра

giống cáibất động vật
režissúra[rʲɪʐɨˈsurə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên режиссу́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

режиссу́ра nghĩa là đạo diễn, dàn dựng.

Nghĩa của режиссу́ра

Danh từ

  1. руководство постановкой [việc, sự] đạo diễn, dàn dựng, dàn cảnh, dựng kịch, dựng phim.
  2. tập hợp руководители постановки Các nhà đạo diễn.

Biến cách của режиссу́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?режиссу́рарежиссу́ры
Sinh cách кого? чего?режиссу́рырежиссу́р
Tặng cách кому? чему?режиссу́рережиссу́рам
Đối cách кого? что?режиссу́рурежиссу́ры
Công cụ cách кем? чем?режиссу́ройрежиссу́рами
Giới cách о ком? о чём?режиссу́рережиссу́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của режиссу́ра

Câu hỏi thường gặp

режиссура nghĩa là gì?

режиссура (danh từ) nghĩa là đạo diễn, dàn dựng.

режиссура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là режиссу́ра (phiên âm Latinh režissúra, IPA [rʲɪʐɨˈsurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.