режиссёр
režissjór[rʲɪʐɨˈsʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
режиссёр nghĩa là đạo diễn.
Nghĩa của режиссёр
Danh từ
- [Người, nhà] đạo diễn.
- помо́щник режиссёраphó đạo diện
Biến cách của режиссёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | режиссёр | режиссёры |
| Sinh cách кого? чего? | режиссёра | режиссёров |
| Tặng cách кому? чему? | режиссёру | режиссёрам |
| Đối cách кого? что? | режиссёра | режиссёров |
| Công cụ cách кем? чем? | режиссёром | режиссёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | режиссёре | режиссёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
режиссёр nghĩa là gì?
режиссёр (danh từ) nghĩa là đạo diễn.
режиссёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là режиссёр (phiên âm Latinh režissjór, IPA [rʲɪʐɨˈsʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.