TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

режиссёр

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
režissjór[rʲɪʐɨˈsʲɵr] giọng máy của trình duyệt

режиссёр nghĩa là đạo diễn.

Nghĩa của режиссёр

Danh từ

  1. [Người, nhà] đạo diễn.
    • помо́щник режиссёраphó đạo diện

Biến cách của режиссёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?режиссёррежиссёры
Sinh cách кого? чего?режиссёрарежиссёров
Tặng cách кому? чему?режиссёрурежиссёрам
Đối cách кого? что?режиссёрарежиссёров
Công cụ cách кем? чем?режиссёромрежиссёрами
Giới cách о ком? о чём?режиссёрережиссёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

режиссёр nghĩa là gì?

режиссёр (danh từ) nghĩa là đạo diễn.

режиссёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là режиссёр (phiên âm Latinh režissjór, IPA [rʲɪʐɨˈsʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.