ре́жущий
Dấu sắc trên ре́жущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ре́жущий nghĩa là để cắt, cắt gọt.
Nghĩa của ре́жущий
Tính từ
- Để cắt, cắt gọt.
- режущий инструме́нтdụng cụ cắt gọt
Biến cách của ре́жущий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ре́жущий | ре́жущее | ре́жущая | ре́жущие |
| Sinh cách | ре́жущего | ре́жущего | ре́жущей | ре́жущих |
| Tặng cách | ре́жущему | ре́жущему | ре́жущей | ре́жущим |
| Đối cách | ре́жущий / ре́жущего | ре́жущее | ре́жущую | ре́жущие / ре́жущих |
| Công cụ cách | ре́жущим | ре́жущим | ре́жущей | ре́жущими |
| Giới cách | ре́жущем | ре́жущем | ре́жущей | ре́жущих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ре́жущий
Câu hỏi thường gặp
режущий nghĩa là gì?
режущий (tính từ) nghĩa là để cắt, cắt gọt.
режущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ре́жущий (phiên âm Latinh réžuščij, IPA [ˈrʲeʐʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.