резви́ться
Dấu sắc trên резви́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
резви́ться nghĩa là nô đùa, đùa giỡn.
Nghĩa của резви́ться
Động từ
- Nô đùa, đùa giỡn, nhảy nhót, nhảy cẫng.
Chia động từ резви́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | резвлю́сь |
| ты | резви́шься |
| он / она́ / оно́ | резви́тся |
| мы | резви́мся |
| вы | резви́тесь |
| они́ | резвя́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + резвиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | резви́лся |
| Giống cái (она́) | резви́лась |
| Giống trung (оно́) | резви́лось |
| Số nhiều (они́) | резви́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | резви́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | резви́тесь |
Câu hỏi thường gặp
резвиться nghĩa là gì?
резвиться (động từ) nghĩa là nô đùa, đùa giỡn.
резвиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là резви́ться (phiên âm Latinh rezvítʹsja, IPA [rʲɪzˈvʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.