резерви́рование
Dấu sắc trên резерви́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
резерви́рование nghĩa là đặt, đặt trước, thuê, giữ chỗ.
Nghĩa của резерви́рование
Danh từ
- Đặt, đặt trước.
- Thuê, giữ chỗ.
Biến cách của резерви́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | резерви́рование | резерви́рования |
| Sinh cách кого? чего? | резерви́рования | резерви́рований |
| Tặng cách кому? чему? | резерви́рованию | резерви́рованиям |
| Đối cách кого? что? | резерви́рование | резерви́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | резерви́рованием | резерви́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | резерви́ровании | резерви́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
резервирование nghĩa là gì?
резервирование (danh từ) nghĩa là đặt, đặt trước, thuê, giữ chỗ.
резервирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là резерви́рование (phiên âm Latinh rezervírovanije, IPA [rʲɪzʲɪrˈvʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.