TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

резе́рвный

rezérvnyj[rʲɪˈzʲervnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên резе́рвный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

резе́рвный nghĩa là để dự trữ.

Nghĩa của резе́рвный

Tính từ

  1. Để dự trữ.
    • резервный фондquỹ dự trữ
  2. quân sự Hậu bị, trừ bị.
    • резе́рвные войска́các đội quân hậu bị, bộ đội dự bị

Biến cách của резе́рвный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрезе́рвныйрезе́рвноерезе́рвнаярезе́рвные
Sinh cáchрезе́рвногорезе́рвногорезе́рвнойрезе́рвных
Tặng cáchрезе́рвномурезе́рвномурезе́рвнойрезе́рвным
Đối cáchрезе́рвный / резе́рвногорезе́рвноерезе́рвнуюрезе́рвные / резе́рвных
Công cụ cáchрезе́рвнымрезе́рвнымрезе́рвнойрезе́рвными
Giới cáchрезе́рвномрезе́рвномрезе́рвнойрезе́рвных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với резе́рвный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

резервный nghĩa là gì?

резервный (tính từ) nghĩa là để dự trữ.

резервный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là резе́рвный (phiên âm Latinh rezérvnyj, IPA [rʲɪˈzʲervnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.