резе́рвный
Dấu sắc trên резе́рвный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
резе́рвный nghĩa là để dự trữ.
Nghĩa của резе́рвный
Tính từ
- Để dự trữ.
- резервный фондquỹ dự trữ
- quân sự Hậu bị, trừ bị.
- резе́рвные войска́các đội quân hậu bị, bộ đội dự bị
Biến cách của резе́рвный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | резе́рвный | резе́рвное | резе́рвная | резе́рвные |
| Sinh cách | резе́рвного | резе́рвного | резе́рвной | резе́рвных |
| Tặng cách | резе́рвному | резе́рвному | резе́рвной | резе́рвным |
| Đối cách | резе́рвный / резе́рвного | резе́рвное | резе́рвную | резе́рвные / резе́рвных |
| Công cụ cách | резе́рвным | резе́рвным | резе́рвной | резе́рвными |
| Giới cách | резе́рвном | резе́рвном | резе́рвной | резе́рвных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với резе́рвный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
резервный nghĩa là gì?
резервный (tính từ) nghĩa là để dự trữ.
резервный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là резе́рвный (phiên âm Latinh rezérvnyj, IPA [rʲɪˈzʲervnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.