резервуа́р
Dấu sắc trên резервуа́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
резервуа́р nghĩa là đồ chứa, bình chứa.
Nghĩa của резервуа́р
Danh từ
- Đồ chứa, bình chứa; (бак) bể chứa, thùng chứa.
Biến cách của резервуа́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | резервуа́р | резервуа́ры |
| Sinh cách кого? чего? | резервуа́ра | резервуа́ров |
| Tặng cách кому? чему? | резервуа́ру | резервуа́рам |
| Đối cách кого? что? | резервуа́р | резервуа́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | резервуа́ром | резервуа́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | резервуа́ре | резервуа́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
резервуар nghĩa là gì?
резервуар (danh từ) nghĩa là đồ chứa, bình chứa.
резервуар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là резервуа́р (phiên âm Latinh rezervuár, IPA [rʲɪzʲɪrvʊˈar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.