резерфо́рдий
Dấu sắc trên резерфо́рдий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
резерфо́рдий nghĩa là rutherfordi.
Nghĩa của резерфо́рдий
Danh từ
- Rutherfordi.
Biến cách của резерфо́рдий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | резерфо́рдий | резерфо́рдии |
| Sinh cách кого? чего? | резерфо́рдия | резерфо́рдиев |
| Tặng cách кому? чему? | резерфо́рдию | резерфо́рдиям |
| Đối cách кого? что? | резерфо́рдий | резерфо́рдии |
| Công cụ cách кем? чем? | резерфо́рдием | резерфо́рдиями |
| Giới cách о ком? о чём? | резерфо́рдии | резерфо́рдиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
резерфордий nghĩa là gì?
резерфордий (danh từ) nghĩa là rutherfordi.
резерфордий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là резерфо́рдий (phiên âm Latinh rezerfórdij, IPA [rʲɪzʲɪrˈfordʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.