TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

резиде́нция

giống cáibất động vật
rezidéncija[rʲɪzʲɪˈdʲent͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên резиде́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

резиде́нция nghĩa là dinh, phủ.

Nghĩa của резиде́нция

Danh từ

  1. Dinh, phủ, công thự, tòa.
    • резиде́нция президе́нтаdinh (phủ) chủ tịch, phủ (dinh) tổng thống, chủ tịch phủ, tổng thống phủ

Biến cách của резиде́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?резиде́нциярезиде́нции
Sinh cách кого? чего?резиде́нциирезиде́нций
Tặng cách кому? чему?резиде́нциирезиде́нциям
Đối cách кого? что?резиде́нциюрезиде́нции
Công cụ cách кем? чем?резиде́нциейрезиде́нциями
Giới cách о ком? о чём?резиде́нциирезиде́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

резиденция nghĩa là gì?

резиденция (danh từ) nghĩa là dinh, phủ.

резиденция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là резиде́нция (phiên âm Latinh rezidéncija, IPA [rʲɪzʲɪˈdʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.