резиде́нция
Dấu sắc trên резиде́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
резиде́нция nghĩa là dinh, phủ.
Nghĩa của резиде́нция
Danh từ
- Dinh, phủ, công thự, tòa.
- резиде́нция президе́нтаdinh (phủ) chủ tịch, phủ (dinh) tổng thống, chủ tịch phủ, tổng thống phủ
Biến cách của резиде́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | резиде́нция | резиде́нции |
| Sinh cách кого? чего? | резиде́нции | резиде́нций |
| Tặng cách кому? чему? | резиде́нции | резиде́нциям |
| Đối cách кого? что? | резиде́нцию | резиде́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | резиде́нцией | резиде́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | резиде́нции | резиде́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
резиденция nghĩa là gì?
резиденция (danh từ) nghĩa là dinh, phủ.
резиденция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là резиде́нция (phiên âm Latinh rezidéncija, IPA [rʲɪzʲɪˈdʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.