рези́новый
Dấu sắc trên рези́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рези́новый nghĩa là Thuộc về cao su, cao-su; (из резины) [bằng] cao su, cao-su.
Nghĩa của рези́новый
Tính từ
- Thuộc về cao su, cao-su; (из резины) [bằng] cao su, cao-su.
- рези́новая о́бувьgiày cao su
Biến cách của рези́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рези́новый | рези́новое | рези́новая | рези́новые |
| Sinh cách | рези́нового | рези́нового | рези́новой | рези́новых |
| Tặng cách | рези́новому | рези́новому | рези́новой | рези́новым |
| Đối cách | рези́новый / рези́нового | рези́новое | рези́новую | рези́новые / рези́новых |
| Công cụ cách | рези́новым | рези́новым | рези́новой | рези́новыми |
| Giới cách | рези́новом | рези́новом | рези́новой | рези́новых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
резиновый nghĩa là gì?
резиновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cao su, cao-su; (из резины) [bằng] cao su, cao-su.
резиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рези́новый (phiên âm Latinh rezínovyj, IPA [rʲɪˈzʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.