TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рези́новый

rezínovyj[rʲɪˈzʲinəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рези́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рези́новый nghĩa là Thuộc về cao su, cao-su; (из резины) [bằng] cao su, cao-su.

Nghĩa của рези́новый

Tính từ

  1. Thuộc về cao su, cao-su; (из резины) [bằng] cao su, cao-su.
    • рези́новая о́бувьgiày cao su

Biến cách của рези́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрези́новыйрези́новоерези́новаярези́новые
Sinh cáchрези́новогорези́новогорези́новойрези́новых
Tặng cáchрези́новомурези́новомурези́новойрези́новым
Đối cáchрези́новый / рези́новогорези́новоерези́новуюрези́новые / рези́новых
Công cụ cáchрези́новымрези́новымрези́новойрези́новыми
Giới cáchрези́новомрези́новомрези́новойрези́новых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

резиновый nghĩa là gì?

резиновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về cao su, cao-su; (из резины) [bằng] cao su, cao-su.

резиновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рези́новый (phiên âm Latinh rezínovyj, IPA [rʲɪˈzʲinəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.