рези́стор
giống đựcbất động vật
rezístor[rʲɪˈzʲistər]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên рези́стор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рези́стор nghĩa là điện trở.
Nghĩa của рези́стор
Danh từ
- Điện trở.
Biến cách của рези́стор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рези́стор | рези́сторы |
| Sinh cách кого? чего? | рези́стора | рези́сторов |
| Tặng cách кому? чему? | рези́стору | рези́сторам |
| Đối cách кого? что? | рези́стор | рези́сторы |
| Công cụ cách кем? чем? | рези́стором | рези́сторами |
| Giới cách о ком? о чём? | рези́сторе | рези́сторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
резистор nghĩa là gì?
резистор (danh từ) nghĩa là điện trở.
резистор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рези́стор (phiên âm Latinh rezístor, IPA [rʲɪˈzʲistər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.