TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ре́зкий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rézkij[ˈrʲeskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ре́зкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ре́зкий nghĩa là gắt, gay gắt.

Nghĩa của ре́зкий

Tính từ

  1. Gắt, gay gắt, sắc (ре́зкий тон — giọng gay gắt); đột ngột, mạnh (ре́зкий поворо́т — khúc ngoặt gấp); chói, sắc (âm thanh, mùi).

Biến cách của ре́зкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchре́зкийре́зкоере́зкаяре́зкие
Sinh cáchре́зкогоре́зкогоре́зкойре́зких
Tặng cáchре́зкомуре́зкомуре́зкойре́зким
Đối cáchре́зкий / ре́зкогоре́зкоере́зкуюре́зкие / ре́зких
Công cụ cáchре́зкимре́зкимре́зкойре́зкими
Giới cáchре́зкомре́зкомре́зкойре́зких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ре́зкий

So sánh hơn(по)ре́зче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ре́зкий

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ре́зкий

  • Целый день дул резкий ветер. Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

резкий nghĩa là gì?

резкий (tính từ) nghĩa là gắt, gay gắt.

резкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ре́зкий (phiên âm Latinh rézkij, IPA [ˈrʲeskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.