TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

резно́й

reznój[rʲɪzˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên резно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

резно́й nghĩa là bằng cách khắc, trạm trổ.

Nghĩa của резно́й

Tính từ

  1. Bằng cách khắc, trạm trổ.

Biến cách của резно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрезно́йрезно́ерезна́ярезны́е
Sinh cáchрезно́горезно́горезно́йрезны́х
Tặng cáchрезно́мурезно́мурезно́йрезны́м
Đối cáchрезно́й / резно́горезно́ерезну́юрезны́е / резны́х
Công cụ cáchрезны́мрезны́мрезно́йрезны́ми
Giới cáchрезно́мрезно́мрезно́йрезны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

резной nghĩa là gì?

резной (tính từ) nghĩa là bằng cách khắc, trạm trổ.

резной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là резно́й (phiên âm Latinh reznój, IPA [rʲɪzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.